Card Video Kronos K8 (Bluefish)
Kronos K8 là card I/O video và âm thanh 4K / UHD, 2K / HD & SD băng thông cao đầy đủ tính năng của Bluefish444 dành cho quy trình làm việc video chuyên nghiệp trên hệ điều hành Windows, macOS và Linux. Có khả năng nâng lên đến 8 kênh độc lập và đồng thời các tín hiệu vào hoặc ra 3G / HD / SD-SDI, K8 cũng có cổng kết nối reference và I/O LTC.

KRONOS K8 có thể được sử dụng cho đồ họa phát sóng, hậu kỳ, sự kiện trực tiếp và trung gian kỹ thuật số, sản xuất di động, QC, video qua IP và luồng công việc (workflow), trong số nhiều quy trình khác.
Các tính năng chính của Kronos K8
- Card loại Full height, 2/3 length 8-lane PCIe, Gen 3 (tương thích với 16-lane)
- 8 cổng tín hiệu 2 chiều độc lập I/O 3G/HD/SD-SDI, HD-BNC connector
- Có thể ghi hoặc phát cùng lúc nhiều kênh DCI/UHD độ phân giải 4K60
- Tín hiệu I/O reference
- Tín hiệu I/O LTC
- Tương thích với các hệ điều hành như Windows, Mac, Linux
- 4 tín hiệu relay bypass hiệu suất cao
- Xử lý tín hiệu video 12 bit
- Ma trận màu 4 x 4 x 33 bit
- Tín hiệu Dolby kỹ thuật số truyền qua SDI
- Hỗ trợ 16 kênh âm thanh nhúng vào/ra
- Tích hợp cổng giao diện STEM
- Hỗ trợ 4 key phần cứng
- Truyền dữ liệu DMA full-duplex
- Độ trễ thấp
Các option kết nối thêm:
Các card có thể kết nối thêm vào thiết bị thông qua cổng STEM như: Bluefish444 EX-1 và EX-2
- EX- 1 thêm các cổng kết nối vào/ra LTC, RS-422, âm thanh số AES
- EX-2 thêm các cổng kết nối vào/ra LTC, RS-422, âm thanh analog


Bảng thông số kỹ thuật Kronos K8
Host Connection | PCIe x 8 (PCIe 3.0) |
Shared Input/Output Connectors | x BNC (HD-SDI / SD-SDI) |
Input Video Format | SDI DCI 4K: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps UHD 4K: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps 2048 x 1556: 14.98/15 fps DCI 2K: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps DCI 2KPsF: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps 1080p: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps 1080PsF: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps 1080i: 25/29.97/30 fps 720p: 23.98/24/25/29.97/30/50/59.94/60 fps NTSC: 29.97 fps PAL: 25 fps |
Embedded Audio Input | SDI: 16-Channel |
Output Video Format | SDI DCI 4K: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps UHD 4K: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps 2048 x 1556: 14.98/15 fps DCI 2K: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps DCI 2KPsF: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps 1080p: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps 1080PsF: 23.98/24/25/29.97/30/48/50/59.94/60 fps 1080i: 25/29.97/30 fps 720p: 23.98/24/25/29.97/30/50/59.94/60 fps NTSC: 29.97 fps PAL (768 x 576): 25 fps |
Embedded Audio Output | SDI: 16-Channel |
Video Standard Compliance | SMPTE 292M/295M/372M/424M-A/424M-B/ST-2036-1 |
Latency | SDI Input/Output: 1 Frame |
Other I/O | 1 x BNC Reference Input/Output 1 x BNC Timecode Input/Output |
OS Compatibility | macOS 10.8 or Later Windows 7 or Later Windows Server 2008 Windows Server 2012 R2 CentOS Ubuntu |
Certifications | C-Tick, CE, FCC, ISO 9001, RoHS, as per Manufacturer |
Dimensions | 7.87" / 200 mm |
Weight | 10.58 oz / 300 g |